Chào mừng các em đến với https://www.thayhienedu.com,
hôm nay Thầy Hiển giới thiệu đến các em "Trắc Nghiệm Môn Công Nghệ Trồng
Trọt 10" thống nhất 1 bộ SGK hiện nay.
TRẮC
NGHIỆM CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10_BÀI 1 GIỚI THIỆU VỀ TRỒNG TRỌT
1. NHẬN BIẾT
Câu
1:
Đâu không phải là vai trò của trồng
trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
A. Đảm bảo an ninh lương
thực
B. Thúc đẩy sự phát triển
chăn nuôi và nông nghiệp
C. Tham gia vào xuất khẩu
D. Là môi trường thích hợp
để thử nghiệm sinh học, hoá học và trí thông minh nhân tạo
Câu
2:
Những sản phẩm trồng trọt nào dưới đây được coi là lương thực chính cho con người?
A. Lúa mì, lúa gạo,
khoai, ngô B.
Cà phê, hồ tiêu, trà xanh
C. Rau củ, hoa quả D.
Cây cảnh, cây rừng
Câu
3:
Câu nào dưới đây thể hiện sản phẩm của trồng trọt được qua công nghiệp chế biến?
A. Nông sản được vận chuyển
đi bán ở khắp mọi nơi
B. Gạo được dùng làm bánh
gạo bán ra thị trường
C. Trồng trọt sử dụng máy
móc
D. Các giống lúa gạo được
nâng cao về chất lượng
Câu
4:
Nông nghiệp là một ………….… của Việt Nam, nhiều sản phẩm trồng trọt … .
Điền từ thích hợp vào chỗ
trống.
A. điểm yếu, phải nhập khẩu B. ngành
chính, không được lưu tâm
C. thế mạnh, được xuất khẩu D. hạn chế,
cần nghiên cứu thêm
Câu
5:
Đâu là một mục tiêu mà nông nghiệp Việt Nam hướng tới?
A. Nền nông nghiệp 4.0
B. Xoá bỏ nông nghiệp.
C. Duy trì phương thức trồng
trọt cổ xưa để có những sản phẩm chất lượng, tốt cho sức khoẻ người dùng
D. Triển khai trồng trọt
tới mọi ngõ ngách của các thành phố
Câu
6:
Đâu không phải là một ví dụ của công
nghệ sinh học được ứng dụng trong trồng trọt?
A. Công nghệ gene
B. Công nghệ nano bạc
C. Công nghệ nuôi cấy mô
tế bào thực vật
D. Công nghệ vi sinh
Câu
7:
Hoạt động nào dưới đây là biểu hiện của cơ giới hoá trồng trọt?
A. Cấy lúa bằng máy cấy B. Gặt
lúa bằng liềm
C. Cuốc đất làm luống D.
Đeo bình phun thuốc trừ sâu
Câu
8:
Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tính đến năm 2020, khâu làm đất đạt
tỉ lệ bao nhiêu về cơ giới hoá?
A. 100% B. 95% C. 70% D. 10%
Câu
9:
Cây trồng nào không thích hợp/phổ biến
để trồng bằng công nghệ thuỷ canh, khí canh?
A. Cà chua B. Dâu tây C. Lúa gạo D. Hoa
Câu
10:
Nhận định nào sau đây không đúng về
công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt?
A. Là phương pháp cung cấp
nước cho cây trồng một cách tự động.
B. Công nghệ này còn cho
phép điều chỉnh tia nước tự động để giúp cho cây trồng có giá trị thẩm mỹ cao.
C. Có ba phương pháp đang
được áp dụng phổ biến trong trồng trọt là: tưới nhỏ giọt, tưới phun sương và tưới
phun mưa.
D. Giúp tiết kiệm nước,
lao công, tạo điều kiện tối ưu cho cây trồng phát triển.
Câu
11:
Đâu không phải là một yêu cầu cơ bản
với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt?
A. Có sức khoẻ tốt, chăm
chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.
B. Có kiến thức, kĩ năng
cơ bản về trồng trọt
C. Tuân thủ an toàn lao động,
có ý thức bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
D. Có kỹ năng buôn bán,
marketing.
2.
THÔNG HIỂU (10 câu)
Câu
12:
An ninh lương thực là gì?
A. An ninh lương thực quốc
gia
B. Sự đảm bảo của mỗi quốc
gia về nguồn cung lương thực cho người dân để hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu
lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.
C. Sự đảm bảo của thế giới
về nguồn cung lương thực cho tất cả mọi người để hạn chế và đẩy lùi tình trạng
thiếu lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.
D. Sự bảo đảm về chất lượng
lương thực khi tới tay người tiêu dùng, hạn chế và đẩy lùi tình trạng sản xuất
lương thực chất lượng kém, bị ô nhiễm,…
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Phần lớn thức ăn dùng
cho chăn nuôi là sản phẩm của trồng trọt hoặc được chế biến từ sản phẩm trồng
trọt.
B. Ngành chăn nuôi sẽ
không thể phát triển được nếu không có sản phẩm của trồng trọt để làm thức ăn
cho vật nuôi.
C. Trồng trọt cung cấp
nguồn nguyên liệu to lớn cho công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp chế biến.
D. Ngành chăn nuôi ở quy
mô lớn không cần dùng đến sản phẩm của trồng trọt vì đã có những sản phẩm dinh
dưỡng chất lượng khác.
Câu
14:
Ý kiến nào sau đây là không đúng?
A. Theo Tổng cục Thống
kê, tỉ lệ lao động ở nước ta trong lĩnh vực nông, lâm, thuỷ sản chiếm tỉ lệ cao
nhất trong các nhóm ngành.
B. Trồng trọt có thể mang
lại cho con người cảnh quan xanh sạch đẹp,…
C. Trồng trọt có thể cung
cấp nguồn dược liệu quý cho con người.
D. Lao động trong ngành
trồng trọt ở Việt Nam chỉ có thể kiếm được ít tiền.
Câu
15:
Đâu không phải là một loại công nghệ
cao được áp dụng trong trồng trọt?
A. Công nghệ sinh học B. Công nghệ
nhà kính
C. Công nghệ Biofloc
D. Công nghệ thuỷ canh,
khí canh
Câu
16:
Ý kiến nào sau đây là không đúng khi
nói về việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?
A. Giúp tiết kiệm chi
phí, tăng năng suất, hạ giá thành
B. Giảm sự lệ thuộc vào
thời tiết
C. Gia tăng mạnh mẽ sản
lượng nhưng cũng gây ô nhiễm môi trường nặng nề hơn so với các phương pháp canh
tác truyền thống
D. Là xu hướng tất yếu
cho tương lai
Câu
17:
Sự khác biệt giữa trồng trọt ứng dụng công nghệ cao và nền nông nghiệp 4.0 là
gì?
A. Nông nghiệp công nghệ
cao tập trung vào thay đổi phương thức sản xuất từ truyền thống sang hiện đại
còn nông nghiệp 4.0 là thay đổi cách thức quản lí nông nghiệp trong tất cả mọi
khâu.
B. Nền nông nghiệp 4.0 là
những hạn chế của nền nông nghiệp công nghệ cao.
C. Không có sự khác biệt
D. Trồng trọt ứng dụng
công nghệ cao là việc ứng dụng những công nghệ tiên tiến vào sản xuất còn nông
nghiệp 4.0 tập trung ứng dụng những công nghệ siêu việt vào buôn bán, marketing
nông sản.
Câu
18:
Câu nào sau đây không phản ánh đúng
về cơ giới hoá trồng trọt và ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?
A. Ứng dụng công nghệ cao
trong trồng trọt là một bước tiến cao hơn so với cơ giới hoá trồng trọt.
B. Ở Việt Nam, cơ giới
hoá đã được áp dụng phổ biến nhưng ứng dụng công nghệ cao còn chưa nhiều.
C. Công nghệ cao dựa trên
nền tảng khoa học đa dạng và sâu rộng nhằm tạo nên những sản phẩm có chất lượng
cao, tính năng vượt trội. Cơ giới hoá là việc thay thế sức người bằng sức của
máy móc, hoạt động dựa trên sự điều khiển của con người.
D. Cơ giới hoá là nền tảng
nòng cốt để cho ra đời công nghệ cao.
Câu
19:
Ý kiến nào sau đây không đúng về
công nghệ thuỷ canh, khí canh trong trồng trọt?
A. Có rất nhiều ưu điểm
và sẽ là công nghệ trồng trọt chủ đạo trong tương lai.
B. Cho phép trồng trọt ở
những nơi không có đất trồng, điều kiện thời tiết khắc nghiệt
C. Giúp tiết kiệm không
gian, nước, kiểm soát tốt chất lượng nông sản
D. Chỉ cần sử dụng ít đất
hoặc không cần sử dụng đất.
Câu
20:
Đâu không phải là một nơi đạt được
thành tựu ấn tượng trong việc ứng dụng công nghệ cao vào trồng trọt?
A. Khu nông nghiệp công
nghệ cao trong nhà lớn nhất thế giới tại Miyagi, Nhật Bản
B. Vườn hoa Keukenhof, Hà
Lan
C. Trang trại táo ở
California, Mỹ
D. Khu dự trữ sinh quyển
rừng ngập mặn Cần Giờ
Câu
21:
Nhà kính là gì?
A. Là công trình thường
có tường và mái làm bằng kính (hoặc vật liệu tương tự) dùng để trồng rau quả để
tránh tác động nhất thời của thời tiết như mưa to gió mạnh.
B. Là cấu trúc phân tử
trong tế bào của một số loại thực vật, cho phép chúng phát triển mạnh khi áp dụng
công nghệ nhà kính.
C. Là một công nghệ sử dụng
kính trong trồng trọt.
D. Là công nghệ tận dụng
hiệu ứng nhà kính để giúp trồng trọt đạt hiệu quả cao.
3.
VẬN DỤNG
Câu
22:
Tổ chức Nông lương Thế giới (FAO) đã xác định bốn trụ cột của an ninh lương thực
là gì?
A. Sự đầy đủ, khả năng tiếp
cận, khả năng tận dụng, sự ổn định về lương thực.
B. Sự đẩy đủ, chất lượng,
khả năng tiếp cận, sự ổn định về lương thực.
C. Khả năng chống lại
thiên tai, khả năng chống lại sự phá hoại của sâu bệnh, khả năng tiếp cận, chất
lượng của lương thực.
D. Sự đầy đủ, đẹp đẽ, chất
lượng, nhu cầu con người về lương thực.
Câu
23:
Đâu không phải là một thách thức đối
với việc đảm bảo an ninh lương thực?
A. Khả năng làm nông yếu
kém
B. Suy thoái đất
C. Biến đổi khí hậu
D. Chính trị
Câu
24:
Đâu không phải là giải pháp mà các
quốc gia có thể làm ở thời điểm hiện tại để đảm bảo an ninh lương thực?
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng
tài nguyên, bảo vệ môi trường, nâng cao khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu,
phòng chống thiên tai.
B. Tăng cường nghiên cứu,
ứng dụng, chuyển giao khoa học công nghệ trong sản xuất, bảo quản, chế biến
lương thực.
C. Phát triển hệ thống
lưu thông, tăng khả năng tiếp cận lương thực, thực phẩm cho người dân ở mọi
lúc, mọi nơi.
D. Triển khai phát triển
trí thông minh nhân tạo cho việc trồng trọt.
Câu
25:
Theo thống kê của Cục Xuất nhập khẩu, Bộ Công Thương, tính đến hết ngày
15/6/2022, lượng gạo xuất khẩu của cả nước đạt được bao nhiêu?
A. 3,11 triệu tấn, trị
giá 1,52 tỷ USD, tăng gần 12,3% về lượng và tăng nhẹ 0,7% về trị giá so với
cùng kỳ năm 2021
B. 30,11 triệu tấn, trị
giá 15,2 tỷ USD, tăng gần 12,3% về lượng và tăng nhẹ 0,7% về trị giá so với
cùng kỳ năm 2021
C. 0,31 triệu tấn, trị
giá 152 triệu USD, tăng gần 12,3% về lượng và tăng nhẹ 0,7% về trị giá so với
cùng kỳ năm 2021
D. 30,11 triệu tấn, trị
giá 15,2 tỷ USD, giảm gần 12,3% về lượng và giảm nhẹ 0,7% về trị giá so với
cùng kỳ năm 2021
Câu 26: Giả sử em đang sống ở một vùng quê đồng bằng, người dân ở đây chủ yếu trồng lúa đủ để ăn và đi làm công ty để có thu nhập chính. Nếu như muốn biến nơi đây thành một khu vực ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt thì hướng đi nào sau đây sẽ có hiệu quả nhất?
A. Xác định những loại
cây trồng thích hợp, hỗ trợ người dân nâng cao kiến thức về ứng dụng công nghệ
cao, phân chia và từng bước chuyển đổi sang việc trồng trọt ứng dụng công nghệ
cao.
B. Ngay lập tức đồng loạt
chuyển sang trồng trọt ứng dụng công nghệ cao để có hiệu quả cao nhất.
C. Cho các công ty nước
ngoài trong lĩnh vực trồng trọt về đầu tư, xây dựng rồi người dân đi làm cho những
công ty này.
