Toán Lớp 1_Kết Nối Tri Thức_Bài 22 So sánh số có hai chữ số

Toán Lớp 1_Kết Nối Tri Thức_Bài 22 So sánh số có hai chữ số 

Giải hoạt động câu 1 trang 16 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

So sánh (theo mẫu):

So sánh (theo mẫu)

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 2 trang 17 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Túi nào có số lớn hơn

Túi nào có số lớn hơn

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 3 trang 17 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

24 … 19

35 … 37

68 … 68

56 … 65

90 … 89

71 … 81

Hướng dẫn giải

24 > 19

35 < 37

68 = 68

56 < 65

90 > 89

71 < 81

Giải hoạt động câu 4 trang 17 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

a) Chiếc lọ nào có số lớn nhất?

Chiếc lọ nào có số lớn nhất?

b) Chiếc lọ nào có số bé nhất?

Chiếc lọ nào có số bé nhất?

Hướng dẫn giải

a) Chiếc lọ có số lớn nhất:

b) Chiếc lọ có số bé nhất:

Giải luyện tập câu 1 trang 18 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Số nào lớn hơn trong mỗi cặp?

Số nào lớn hơn trong mỗi cặp?

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 2 trang 18 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Số nào bé hơn trong mỗi cặp?

Số nào bé hơn trong mỗi cặp?

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 3 trang 18 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Hướng dẫn giải

a) Sắp xếp ba số trên xe 80; 30; 90 theo thứ tự từ bé đến lớn: 30; 80; 90

Vậy đổi vị trí hai xe có số 30 và 80.

b) Sắp xếp ba số trên xe 47; 74; 70 theo thứ từ bé đến lớn: 47; 70; 74

Vậy đổi vị trí hai xe có số 70 và 74.

Giải luyện tập câu 4 trang 18 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Đổi chỗ hai chiếc xe để các số trên xe sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Hướng dẫn giải

a) Sắp xếp ba số trên xe 80; 40; 50 theo thứ tự từ lớn đến bé: 80; 50; 40

Vậy đổi vị trí hai xe có số 40 và 50.

b) Sắp xếp ba số trên xe 70; 74; 47 theo thứ từ lớn đến bé: 74; 70; 47

Vậy đổi vị trí hai xe có số 70 và 74.

Giải luyện tập câu 1 trang 20 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Đ, S?

Xác định Đ, S

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 2 trang 20 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Điền dấu >, <, = vào ô trống:

Điền dấu >, <, = vào ô trống

b) Tìm đường xe đi đến trạm xăng.

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 3 trang 21 SGK Toán 1 tập 2 KNTT

Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Hỏi:

a) Lớp 1A và lớp 1B, lớp nào có nhiều học sinh hơn?

b) Lớp 1B và lớp 1C, lớp nào có ít học sinh hơn?

c) Lớp nào có nhiều học sinh nhất?

d) Lớp nào có ít học sinh nhất?

Hướng dẫn giải

Lớp 1A có 33 học sinh.

Lớp 1B có 30 học sinh.

Lớp 1C có 35 học sinh.

a) Vì 33 > 30 nên lớp 1A có nhiều học sinh hơn lớp 1B.

b) Vì 30 < 35 nên lớp 1B có ít học sinh hơn lớp 1C.

Vì 30 < 33 < 35 nên lớp 1C có nhiều học sinh nhất, lớp 1B có ít học sinh nhất.

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn
Đọc tiếp: