Toán Lớp 1_Kết Nối Tri Thức_Bài 21 Số có hai chữ số
Giải hoạt động câu 1 trang 5 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Biết mỗi có 10 quả cà chua. Tìm số thích hợp (theo mẫu).

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 2 trang 5 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 3 trang 5 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 1 trang 6 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 2 trang 6 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Quan sát tranh rồi trả lời:

Trên bàn có:
a) Mấy cái kẹo?
b) Mấy gói quà?
c) Mấy bông hoa?
Hướng dẫn giải
a) 15 cái kẹo
b) 4 gói quà
c) 5 bông hoa
Giải hoạt động câu 1 trang 8 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 2 trang 8 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Tìm nhà cho chim cánh cụt.

Hướng dẫn giải
10: Mười
20: Hai mươi
30: Ba mươi
40: Bốn mươi
50: Năm mươi
60: Sáu mươi

Giải hoạt động câu 3 trang 9 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm số thích hợp (theo mẫu).

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 4 trang 9 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm số quả cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu):

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 1 trang 10 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 2 trang 11 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải hoạt động câu 3 trang 11 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Tìm cách đọc số ghi trên mỗi con chim cánh cụt.

Hướng dẫn giải
50: Năm mươi
99: Chín mươi chín
15: Mười lăm
21: Hai mươi mốt
19: Mười chín

Giải luyện tập câu 1 trang 12 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 2 trang 12 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 3 trang 13 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ:

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 4 trang 13 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Quan sát tranh

a) Tìm các số có một chữ số.
b) Tìm các số tròn chục.
Hướng dẫn giải
a) Các số có một chữ số là: 1; 2; 8
b) Các số tròn chục là: 30; 50
Giải luyện tập câu 1 trang 14 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số

Hướng dẫn giải

Giải luyện tập câu 2 trang 14 SGK Toán 1 tập 2 KNTT
Số?
… gồm 3 chục và 7 đơn vị | 46 gồm … chục và … đơn vị |
… gồm 5 chục và 0 đơn vị | 72 gồm … chục và … đơn vị |
… gồm 8 chục và 4 đơn vị | 91 gồm … chục và … đơn vị |
Hướng dẫn giải
37 gồm 3 chục và 7 đơn vị | 46 gồm 4 chục và 6đơn vị |
50 gồm 5 chục và 0 đơn vị | 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị |
84 gồm 8 chục và 4 đơn vị | 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị |