Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thủy Sản 12
Bài 24 Một số bệnh thuỷ sản phổ biến và biện pháp phòng, trị
Câu
1: Bệnh loét ở cá rô phi thường có biểu hiện nào trên cơ thể cá?
A. Xuất huyết vùng mang.
B. Màu đen và bơi tách đàn.
C. Đốm trắng trên da cá.
D. Biến dạng xương sống.
Câu
2: Tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá tra là loại vi khuẩn nào?
A. Streptococcus agalactiae.
B. Baculovirus.
C. Edwardsiella ictaluri.
D. Betanodavirus.
Câu
3: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là một biểu hiện lâm sàng phổ biến của bệnh
thủy sản?
A. Tăng trưởng nhanh chóng.
B. Xuất huyết trên da cá.
C. Giảm ăn và chậm lớn.
D. Bơi lội bất thường.
Câu
4: Theo báo cáo của Tổng cục Thủy sản năm 2022, tổng diện tích nuôi thủy sản bị
dịch bệnh là bao nhiêu hecta?
A. 978 hecta bị dịch bệnh.
B. 153 hecta bị dịch bệnh.
C. 1.200 hecta bị dịch bệnh.
D. 2.178 hecta bị dịch bệnh.
Câu
5: Đặc điểm nào của virus VNN (hoại tử thần kinh) cho thấy sự nguy hiểm của nó?
A. Tấn công tế bào thần kinh.
B. Chỉ tấn công hệ tiêu hóa.
C. Chỉ gây bệnh cho cá nước ngọt.
D. Lây lan chậm trong môi trường.
Câu
6: Bệnh đốm trắng trên tôm sú và tôm thẻ chân trắng do tác nhân nào gây ra?
A. Do vi khuẩn Streptococcus.
B. Do vi khuẩn Edwardsiella.
C. Do virus VNN gây ra.
D. Do virus Baculovirus.
Câu
7: Biện pháp phòng bệnh tổng hợp cho bệnh lỗi mắt ở cá rô phi bao gồm yếu tố
nào?
A. Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh.
B. Chỉ tăng cường mật độ nuôi.
C. Chỉ giảm lượng thức ăn.
D. Sát khuẩn và khử trùng ao.
Câu
8: Đối với bệnh gan thận mủ ở cá tra, khi phát hiện cá chết hàng loạt, biện
pháp trị bệnh nào được đề xuất?
A. Chỉ giảm lượng thức ăn.
B. Khử trùng nước ao nuôi.
C. Chỉ thay nước hoàn toàn.
D. Chỉ tăng nhiệt độ nước.
Câu
9: Để phòng bệnh hoại tử thần kinh (VNN) cho cá, biện pháp phòng bệnh quan trọng
nhất được khuyến nghị là gì?
A. Chỉ tăng nhiệt độ nước.
B. Chỉ giảm mật độ nuôi.
C. Sử dụng vaccine phòng bệnh.
D. Chỉ sử dụng thuốc đặc trị.
Câu
10: Khi tôm bị bệnh đốm trắng, biện pháp xử lí nào sau đây KHÔNG được khuyến
khích?
A. Tiêu hủy tôm chết bệnh.
B. Bệnh đốm trắng và hoại tử gan.
C. Khử trùng nước ao bệnh.
D. Hạn chế dịch bệnh lây lan.
Câu
11: Trong trường hợp cá rô phi bị bệnh lỗi mắt, tỉ lệ chết có thể lên tới bao
nhiêu phần trăm trong trường hợp không được phát hiện và điều trị kịp thời?
A. 100 phần trăm.
B. Khoảng 50 phần trăm.
C. Khoảng 60 phần trăm.
D. Khoảng 70 phần trăm.
Câu
12: Giải phẫu cá tra mắc bệnh gan thận mủ thường thấy các đốm trắng đục ở đâu?
A. Trên da cá.
B. Vùng vây và đuôi.
C. Gan, lách và thận.
D. Trong cơ bắp cá.
Câu
13: Bệnh hoại tử thần kinh (VNN) thường xảy ra và phát triển mạnh nhất ở khoảng
nhiệt độ bao nhiêu độ C?
A. Từ 20 đến 25 độ C.
B. Từ 22 đến 27 độ C.
C. Từ 25 đến 30 độ C.
D. Từ 30 đến 35 độ C.
Câu
14: Dấu hiệu đặc trưng của bệnh đốm trắng trên tôm là gì?
A. Đốm trắng trên vỏ tôm.
B. Tôm bỏ ăn và gầy yếu.
C. Tôm bơi lờ đờ, da sẫm màu.
D. Xuất huyết dưới vỏ tôm.
Câu
15: Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế việc lây truyền bệnh ở thủy sản sang người
như bệnh do nhóm vi khuẩn Mycobacterium?
A. Đảm bảo vệ sinh thực phẩm.
B. Chỉ tăng cường vệ sinh ao.
C. Chỉ dùng thuốc kháng sinh.
D. Chỉ giảm mật độ nuôi.
Câu
16: Bệnh nào sau đây được xác định là bệnh cấp tính nguy hiểm trên nhiều loài
cá biển?
A. Bệnh lỗi mắt ở cá rô phi.
B. Bệnh gan thận mủ trên cá tra.
C. Bệnh hoại tử thần kinh (VNN).
D. Bệnh đốm trắng trên tôm.
Câu
17: Các yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là con đường tác nhân gây bệnh xâm nhập
vào hệ thống nuôi thủy sản?
A. Từ ánh sáng mặt trời.
B. Từ nguồn nước cấp vào.
C. Từ cá bố mẹ hoặc con giống.
D. Từ thức ăn sử dụng cho nuôi.
Câu
18: Để trị bệnh lỗi mắt ở cá rô phi, thuốc hoặc chế phẩm có tác dụng diệt vi
khuẩn được trộn vào thức ăn và cho ăn trong bao nhiêu ngày?
A. 2 đến 3 ngày.
B. 3 đến 4 ngày.
C. 4 đến 5 ngày.
D. 5 đến 7 ngày.
Câu
19: Tỉ lệ chết của cá tra mắc bệnh gan thận mủ thường lên tới bao nhiêu phần
trăm?
A. Khoảng 50 đến 60 phần trăm.
B. Khoảng 60 đến 70 phần trăm.
C. Khoảng 70 đến 80 phần trăm.
D. Khoảng 80 đến 90 phần trăm.
Câu
20: Biện pháp phòng bệnh đốm trắng trên tôm bao gồm việc kiểm soát chặt chẽ hoạt
động nào?
A. Chỉ kiểm soát giá thành.
B. Chỉ kiểm soát sản lượng.
C. Chỉ kiểm soát chất lượng thức ăn.
D. Kiểm soát an toàn sinh học.
Câu
21: Triệu chứng nào sau đây thường thấy ở cá rô phi bị bệnh lỗi mắt?
A. Da cá màu sáng hơn.
B. Bụng chướng to.
C. Mắt lồi và xuất huyết.
D. Vây cá bị rách nát.
Câu
22: Theo báo cáo năm 2022, diện tích cá tra bị mắc bệnh gan, thận mủ là khoảng
bao nhiêu hecta?
A. Khoảng 978 hecta.
B. Khoảng 1.200 hecta.
C. Khoảng 153 hecta.
D. Khoảng 2.178 hecta.
Câu
23: Khi cá bị bệnh hoại tử thần kinh (VNN) nặng, biểu hiện bơi lội nào thường
thấy?
A. Bơi lội chậm chạp.
B. Bơi lội hỗn loạn.
C. Bơi lội theo nhóm.
D. Bơi lội ổn định.
Câu
24: Bệnh đốm trắng trên tôm thường có tỉ lệ chết lên tới bao nhiêu phần trăm
trong khoảng 3-10 ngày?
A. Khoảng 70 phần trăm.
B. Khoảng 80 phần trăm.
C. Khoảng 90 phần trăm.
D. 100 phần trăm.
Câu
25: Biện pháp phòng, trị bệnh tốt cho thủy sản có vai trò nào đối với môi trường
sinh thái?
A. Chỉ tăng cường ô nhiễm.
B. Hạn chế lây lan mầm bệnh.
C. Chỉ gây ra dịch bệnh.
D. Chỉ làm mất cân bằng.
Câu
26: Khử trùng ao nuôi có vai trò nào đối với bệnh thủy sản?
A. Giúp tăng trưởng nhanh.
B. Cung cấp dinh dưỡng.
C. Diệt mầm bệnh.
D. Hạn chế chất thải.
Câu
27: Các bệnh tích được quan sát ở gan, ruột, thận, lách của cá rô phi bị bệnh lỗi
mắt thường là gì?
A. Sưng to và sẫm màu.
B. Teo nhỏ và khô cứng.
C. Đốm trắng và mờ đục.
D. Xuất huyết hoặc tụ huyết.
Câu
28: Bệnh gan thận mủ trên cá tra thường gây hại nặng ở giai đoạn cá hương đến
khoảng bao nhiêu tháng tuổi?
A. Khoảng 6 tháng tuổi.
B. Khoảng 2 tháng tuổi.
C. Khoảng 3 tháng tuổi.
D. Khoảng 4 tháng tuổi.
Câu
29: Điều nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh hoại tử thần kinh (VNN)
ở cá?
A. Cá không ăn hoặc bỏ ăn.
B. Bơi lờ đờ.
C. Da tối màu.
D. Vỏ tôm có đốm trắng.
Câu
30: Bệnh đốm trắng trên tôm thường xuất hiện vào mùa nào trong năm?
A. Mùa khô.
B. Mùa xuân và mùa hè.
C. Mùa lũ.
D. Mùa đông.
Câu
31: Vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với sức khỏe con người là gì?
A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Tăng năng suất nuôi.
C. Giảm thời gian nuôi.
D. Đảm bảo vệ sinh thực phẩm.
Câu
32: Tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá tra có hình dạng như thế nào?
A. Hình cầu.
B. Hình xoắn.
C. Hình que mảnh.
D. Hình hạt.
Câu
33: Để phòng bệnh hoại tử thần kinh (VNN) cho cá, việc xử lí thức ăn tươi sống
là cần thiết để làm gì?
A. Để diệt mầm bệnh.
B. Để tăng hàm lượng protein.
C. Để giảm chi phí thức ăn.
D. Để tăng cường sức đề kháng.
Câu
34: Biên độ nhiệt độ trong ngày biến động lớn hơn 5 độ C là một yếu tố thuận lợi
cho sự xuất hiện của bệnh nào?
A. Bệnh lỗi mắt ở cá rô phi.
B. Bệnh gan thận mủ ở cá tra.
C. Bệnh hoại tử thần kinh (VNN).
D. Bệnh đốm trắng trên tôm.
Câu
35: Bệnh thủy sản gây ra tổn thất nào cho các loài thủy sản, làm giảm khả năng
sinh trưởng và phát triển?
A. Tổn thương cơ thể.
B. Giảm sản lượng thu hoạch.
C. Tăng chi phí thuốc chữa bệnh.
D. Giảm hiệu quả nuôi trồng.
Câu
36: Con đường tác nhân gây bệnh xâm nhập vào hệ thống nuôi thủy sản có thể từ
đâu?
A. Từ nguồn nước cấp vào ao.
B. Từ tất cả các nguồn trên.
C. Từ thức ăn dùng để nuôi cá.
D. Từ dụng cụ trong nuôi trồng.
Câu
37: Biện pháp phòng, trị bệnh gan thận mủ cho cá tra có điểm tương đồng với bệnh
lỗi mắt ở cá rô phi về yếu tố nào?
A. Sử dụng vaccine.
B. Có thuốc đặc trị.
C. Chỉ phòng bằng vitamin.
D. Khử trùng môi trường.
Câu
38: Khi cá bị bệnh hoại tử thần kinh (VNN), ruột cá thường có đặc điểm gì khi
giải phẫu?
A. Ruột sưng to.
B. Ruột không có thức ăn.
C. Ruột bị xuất huyết.
D. Ruột có nhiều thức ăn.
Câu
39: Vai trò kinh tế – xã hội của phòng, trị bệnh thủy sản là gì?
A. Tăng chi phí thuốc chữa bệnh.
B. Giảm hiệu quả nuôi trồng.
C. Làm tăng năng suất.
D. Đẩy mạnh phát triển bền vững.
Câu
40: Để phòng bệnh đốm trắng cho tôm, cần lựa chọn tôm giống từ cơ sở uy tín và
có yếu tố nào?
A. Tôm giống có chứng nhận kiểm dịch.
B. Tôm giống có kích thước lớn.
C. Tôm giống có màu sắc đẹp.
D. Tôm giống có tốc độ tăng trưởng.
