Trắc Nghiệm Công Nghệ Chăn Nuôi 11 KNTT
Bài 18 Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
I. Trắc Nghiệm Khách Quan.
Câu 1: Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP gồm mấy bước ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2: Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu bao nhiêu mét ?
A. 50m B. 70m C. 100m D. 120m
Câu 3: Bước 1 trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì ?
A. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi B. Chuẩn bị con giống
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc D. Quản lí dịch bệnh
Câu 4: Bước 2 trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì ?
A. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi B. Chuẩn bị con giống
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc D. Quản lí dịch bệnh
Câu 5: Bước 3 trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì ?
A. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi B. Chuẩn bị con giống
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc D. Quản lí dịch bệnh
Câu 6: Bước 4 trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì ?
A. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi B. Chuẩn bị con giống
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc D. Quản lí dịch bệnh
Câu 7: Bước 5 trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì ?
A. Quản lí dịch bệnh
B. Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường
C. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc
D. Kiểm tra nội bộ
Câu 8: Số lần chủ trang trại phải tiến hành kiểm tra nội bộ trong 1 năm là:
A. ít nhất mỗi năm 1 lần B. ít nhất mỗi năm 2 lần
C. ít nhất mỗi năm 3 lần D. ít nhất mỗi năm 4 lần
Câu 9: Con giống được quản lí theo phương thức nào ?
A. Cùng vào – cùng ra B. Cùng vào – cùng vào
C. Cùng ra – cùng ra D. Ra vào tự do
Câu 10: Trước và sau mỗi đợt nuôi phải để trống chuồng bao nhiêu ngày rồi mới nuôi lứa mới ?
A. 5 ngày B. 10 ngày C. 15 ngày D. 20 ngày
II. Trắc Nghiệm Đúng/Sai
Câu 1: Khi nói về VietGAP chăn nuôi. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Là hướng dẫn người dân chăn nuôi đạt năng suất cao. (s)
b. Là quy trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam (đ)
c. Là chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP (s)
d. Là hướng dẫn nông dân trồng cây gì nuôi con gì cho hiệu quả (s)
Câu 2: Khi nói đến yêu cầu về con giống trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Có nguồn gốc rõ ràng (đ)
b. Được tiêm vaccine đầy đủ theo quy định (đ)
c. Áp dụng phương thức quản lí cùng vào – cùng ra (đ)
d. Sử dụng thức ăn có nguồn gốc rõ ràng (s)
Câu 3: Khi nói về lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm. (đ)
b. Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng. (đ)
c. Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm. (đ)
d. Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, không truy xuất rõ nguồn gốc sản phẩm. (s)
Câu 4: Khi nói về biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Lập kế hoạch phòng trừ dịch bệnh cho đàn vật nuôi. (đ)
b. Không cần thường xuyên theo dõi sức khỏe vật nuôi. (s)
c. Phòng, trị bệnh đúng quy trình (đ)
d. Có hồ sơ theo dõi diễn biến dịch, nguyên nhân phát sinh, thuốc phòng và điều trị vật nuôi. (đ)
Câu 5: Khi nói về quản lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Không sử dụng thức ăn có hóa chất, kháng sinh nằm trong danh mục cấm. (s)
b. Chất thải rắn phải được thu gom hằng ngày, chuyển đến nơi tập trung xử lí. (đ)
c. Chất thải lỏng có thể xử lí bằng phương pháp sinh học. (đ)
d. Chất thải lỏng phải được dẫn trực tiếp từ các chuồng nuôi đến khu xử lí bằng đường thoát riêng. (đ)
