Trắc Nghiệm Công Nghệ Chăn Nuôi 11 KNTT
Bài 1 Vai trò và triển vọng của chăn nuôi
I. Trắc Nghiệm Khách Quan.
Câu 1: …….là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng (cung cấp thịt, trứng, sữa…) đối với đời sống con người và nền kinh tế
A. Trồng trọt. B. Cây trồng. C. Chăn nuôi D. Vật nuôi.
Câu 2: Công nghệ nào sau đây được ứng dụng trong công tác giống vật nuôi?
A. Cấy truyền phôi. B. Thu gom trứng tự động.
C. Hệ thống Biogas. D. Công nghệ cảm biến.
Câu 3: Người ta ứng dụng thành tựu công nghệ thụ tinh nhân tạo trong công tác giống nhằm mục đích gì?
A. Rút ngắn thời gian tạo giống. B. Giải phóng sức lao động.
C. Phát hiện sớm giới tính vật nuôi. D. Giảm số lượng đực giống.
Câu 4: Người ta ứng dụng thành tựu công nghệ gene trong công tác giống nhằm mục đích gì?
A. Tăng nhanh đàn bò sữa, bò thịt. B. Giải phóng sức lao động.
C. Phát hiện sớm giới tính vật nuôi. D. Giảm số lượng đực giống.
Câu 5: Người ta ứng dụng thành tựu máy vắc sữa, thu gom trứng tự động trong chăm sóc, nuôi dưỡng nhằm mục đích gì?
A. Tăng độ chính xác và khoa học. B. Tăng nhanh đàn bò sữa, bò thịt.
C. Giảm số lượng đực giống. D. Phát hiện sớm giới tính vật nuôi.
Câu 6: Chất thải chăn nuôi được xử lí bằng công nghệ biogas, chế phẩm sinh học nhằm mục đích gì?
A. Giảm số lần vệ sinh chuồng. B. Tăng chất lượng sản phẩm vật nuôi.
C. Giải số lượng đực giống. D. Giảm ô nhiễm môi trường.
Câu 7: Theo “Chiến lược phát triển chăn nuôi giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2045” của Thủ tướng Chính phủ ở năm 2025, sản lượng thịt bình quân trên đầu người/năm là bao nhiêu?
A. 58 - 62 kg. B. 30 - 40 kg. C. 40 - 50 kg. D. 50 - 55 kg.
Câu 8: Việc cấy phôi từ bò mẹ cao sản sang những con bò khác nhờ những con bò này mang thai hộ, là công nghệ nào?
A. Thụ tinh nhân tạo. B. Công nghệ gene.
C. Cấy truyền phôi. D. Chuyển đoạn gene.
Câu 9: Công nghệ tắm chải tự động là một trong những thành tựu nổi bậc của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi thuộc lĩnh vực:
A. Công tác giống. B. Nuôi dưỡng, chăm sóc.
C. Xử lí chất thải. D. Bảo vệ môi trường.
Câu 10: Công nghệ nào sau đây được ứng dụng trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?
A. Thụ tinh nhân tạo. B. Công nghệ gene.
C. Robót đẩy thức ăn. D. Đệm lót sinh học.
Câu 11. Phát biểu nào dưới đây không phải là vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác vận chuyển.
D. Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.
Câu 12. Công nghệ nào dưới đây không phải công nghệ ứng dụng trong khâu nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn.
B. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.
C. Công nghệ gene chọn lọc.
D. Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh.
Câu 13. Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?
A. Công nghệ ép tách phân. B. Công nghệ biogas.
C. Công nghệ ủ phân. D. Công nghệ robot dọn vệ sinh.
Câu 14. Con vật nào có thể cung cấp sức lao động cho cánh tác nông nghiệp?
A. Gà. B. Lợn. C. Dê. D. Trâu.
Câu 15. Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế sức trâu trong canh tác?
A. Máy cày. B. Máy xúc. C. Máy tuốt lúa. D. Máy bơm.
Câu 16. Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là gì?
A. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.
B. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.
C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.
Câu 17. Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
A. Quạt điện trong chuồng gà.
B. Các cảm biến trong chuồng lợn.
C. Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò.
D. Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò.
Câu 18. Việc áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi mang lại bao nhiêu tác dụng dưới đây?
(1) Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường.
(2) Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất.
(3) Cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy.
(4) Tiết kiệm sức lao động cho con người.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích gì?
A. Bò sống khỏe và lâu hơn.
B. Kháng bệnh.
C. Bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.
D. Tăng sức ăn cho bò.
Câu 20. Pháp luật quy định về đối xử nhân đạo đối với vật nuôi trong chăn nuôi có nội dung nào dưới đây?
(1) Có chuồng trại, không gian chăn nuôi phù hợp với vật nuôi.
(2) Cung cấp đủ thức ăn, nước uống bảo đảm vệ sinh.
(3) Không được nuôi nhốt vật nuôi.
(4) Phòng bệnh và trị bệnh theo quy định của pháp luật về thú y.
(5) Không đánh đập, hành hạ vật nuôi.
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5).
C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 21. Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ:
A. sự chăm chỉ của nhân viên. B. kinh nghiệm quản lí của nhân công.
C. năng lực quản lí tốt của nhân công. D. trang thiết bị hiện đại.
II. Trắc Nghiệm Đúng/Sai
Câu 1: Khi nói về thành tựu trong công tác giống vật nuôi. Các nhận định sau đây là đúng hay sai:
a. Công nghệ cấy truyền phôi (đ)
b. Công nghệ thụ tinh nhân tạo (đ)
c. Ứng dụng công nghệ gene (đ)
d. Tự động hóa trong việc cho ăn, tắm rửa vật nuôi,.. (s)
Câu 2: Khi nói về thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Bảo vệ sức khỏe người (đ)
b. Mang lại hiệu quả kinh tế cho nười chăn nuôi (đ)
c. Chủ động lựa chọn giới tính (s)
d. Rút ngắn thời gian chọn tạo giống (s)
Câu 3: Khi nói về các chính sách hỗ trợ của nhà nước trong chăn nuôi đến năm 2030 tầm nhìn 2045. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Phát triển công nghệ sản xuất giống vật nuôi, chế biến thức ăn chăn nuôi và công nghệ chuồng trại, xử lí chất thải nhằm đảm bảo sức khỏe sức khỏe vật nuôi và cộng đồng, đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi, giảm phát thải khí nhà kính. (đ)
b. Phát triển công nghiệp giết mổ, chế biến,…theo chuỗi từ trang trại đến bàn ăn. (đ)
c. Phát triển công nghệ sản xuất giống vật nuôi, chế biến thức ăn chăn nuôi và công nghệ chuồng trại, xử lí chất thải nhằm chỉ đảm bảo sức khỏe sức khỏe vật nuôi. (s)
d. Phát triển công nghệ sản xuất giống vật nuôi, chế biến thức ăn chăn nuôi và công nghệ chuồng trại, xử lí chất thải nhằm đảm bảo sức khỏe sức khỏe vật nuôi và cộng đồng, đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi, tăng phát thải khí nhà kính. (s)
Câu 4: khi nói về yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc (đ)
b. Phải có bằng tốt nghiệp đại học về lĩnh vực chăn nuôi (s)
c. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và an toàn lao động. (đ)
d. Có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. (đ)
Câu 5: Khi nói về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. (đ)
b. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học (đ)
c. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển. (đ)
d. Cung cấp giống cây trồng, giống vật nuôi có năng suất cao. (s)
