Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thủy Sản 12
Bài 1 Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp
Câu 1:
Theo nội dung bài học, lâm nghiệp được định nghĩa là ngành kinh tế – kĩ thuật
bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Quản lí, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và lâm sản.
B. Chỉ quản lí, bảo vệ rừng tự nhiên.
C. Chỉ khai thác và chế biến lâm sản.
D. Chỉ phát triển các loại cây công nghiệp.
Câu 2:
Vai trò nào sau đây của lâm nghiệp trực tiếp góp phần vào việc điều hòa khí hậu
và giảm thiểu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu?
A. Cung cấp gỗ cho ngành xây dựng.
B. Điều tiết nước, chống xói mòn.
C. Phát triển du lịch sinh thái.
D. Tạo việc làm cho người dân.
Câu 3:
Theo Đề án 327/QĐ-TTg, mục tiêu đến năm 2030, giá trị xuất khẩu gỗ và sản phẩm
gỗ dự kiến đạt bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?
A. 15 tỉ đô la Mỹ.
B. 18.5 tỉ đô la Mỹ.
C. 25 tỉ đô la Mỹ.
D. 20 tỉ USD.
Câu 4:
Sản phẩm nào sau đây được xem là sản phẩm lâm nghiệp có giá trị cao cấp cho đời
sống con người, được đề cập trong bài học?
A. Sâm Ngọc Linh.
B. Ván ép công nghiệp.
C. Giấy viết.
D. Than củi.
Câu 5:
Đặc trưng cơ bản nào của sản xuất lâm nghiệp đòi hỏi người lao động phải có sự
kiên trì và tầm nhìn dài hạn?
A. Cây rừng chu kì dài.
B. Địa bàn rộng lớn, khó khăn giao thông.
C. Tính thời vụ trong sản xuất.
D. Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm.
Câu 6:
Yêu cầu nào sau đây về người lao động trong lâm nghiệp thuộc về yếu tố sức khỏe
và thể chất?
A. Khả năng nhận diện các loại cây.
B. Tuân thủ an toàn lao động.
C. Sức khỏe tốt, chịu khó, trách nhiệm.
D. Có kiến thức về sinh học.
Câu 7:
Một trong những vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái là bảo
vệ đa dạng sinh học. Điều này có nghĩa là rừng là nguồn sống của những đối tượng
nào?
A. Chỉ động vật.
B. Động, thực vật và vi sinh vật.
C. Chỉ thực vật.
D. Chỉ vi sinh vật.
Câu 8:
Triển vọng nào của lâm nghiệp nhấn mạnh việc phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu
dùng trong nước và tăng cường xuất khẩu?
A. Đáp ứng tiêu dùng và xuất khẩu.
B. Bảo tồn đa dạng sinh học.
C. Thực hiện chức năng xã hội.
D. Nâng cao chất lượng nhân lực.
Câu 9:
Hoạt động nào sau đây trong lâm nghiệp giúp giảm thiểu lũ lụt, hạn hán và giữ ổn
định nguồn nước?
A. Khai thác gỗ hợp lí.
B. Chế biến lâm sản.
C. Trồng rừng kinh tế.
D. Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ.
Câu 10:
Theo mục tiêu của Đề án 327/QĐ-TTg, tỉ lệ lao động làm việc trong lâm nghiệp được
đào tạo nghề đạt bao nhiêu phần trăm vào năm 2030?
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 45%.
Câu 11:
Đặc trưng “Địa bàn sản xuất rộng lớn, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất”
của lâm nghiệp dẫn đến khó khăn gì trong quản lí?
A. Khó tìm kiếm thị trường.
B. Khó áp dụng công nghệ.
C. Khó thu hút lao động trẻ.
D. Khó nghiên cứu giống cây mới.
Câu 12:
Vai trò nào của lâm nghiệp góp phần trực tiếp vào việc nâng cao đời sống tinh
thần và gìn giữ văn hóa cho các dân tộc thiểu số?
A. Cung cấp nguyên liệu chế biến gỗ.
B. Bảo vệ đất và nguồn nước.
C. Gìn giữ bản sắc văn hóa.
D. Chống biến đổi khí hậu.
Câu 13:
Yêu cầu nào về kiến thức đối với người lao động trong lâm nghiệp liên quan đến
việc bảo vệ tài nguyên rừng và vận hành thiết bị?
A. Kiến thức về phát triển cộng đồng.
B. Kiến thức về kinh tế thị trường.
C. Kiến thức về lịch sử địa phương.
D. Bảo vệ tài nguyên, vận hành thiết bị.
Câu 14:
Sản xuất lâm nghiệp mang tính thời vụ có nghĩa là các hoạt động sản xuất thường
tập trung vào những thời điểm nào trong năm?
A. Thời điểm nhất định trong chu kỳ.
B. Chỉ mùa mưa.
C. Chỉ mùa khô.
D. Liên tục quanh năm.
Câu 15:
Mục tiêu đến năm 2025 về thu nhập của người dân tộc thiểu số làm lâm nghiệp là
gì?
A. Đạt mức thu nhập bình quân cả nước.
B. Tăng 2 lần so với 2020.
C. Tăng 1.5 lần so với 2020.
D. Giảm khoảng cách thu nhập còn 1/4.
Câu 16:
Lâm nghiệp góp phần quan trọng trong việc phòng chống xói mòn, rửa trôi đất. Điều
này đặc biệt có ý nghĩa ở những khu vực nào?
A. Đồng bằng rộng lớn.
B. Ven biển có nhiều bãi cát.
C. Các khu đô thị đông dân cư.
D. Vùng đồi núi dốc.
Câu 17:
Đặc trưng nào của sản xuất lâm nghiệp cho thấy sự đa dạng trong các loại hình sản
phẩm, từ gỗ đến sản phẩm ngoài gỗ?
A. Sản xuất đa dạng sản phẩm, nhiều lợi ích.
B. Chu kì sinh trưởng dài của đối tượng.
C. Địa bàn sản xuất rộng lớn.
D. Tính thời vụ của hoạt động.
Câu 18:
Tại sao việc “tiến hành điều tra, theo dõi diễn biến về khí hậu, nguồn tài
nguyên rừng” là cần thiết trong sản xuất lâm nghiệp?
A. Để quyết định loại cây công nghiệp.
B. Quy hoạch, kế hoạch sản xuất phù hợp.
C. Để xác định giá bán sản phẩm.
D. Để lựa chọn công nghệ chế biến.
Câu 19:
Yêu cầu về kiến thức cơ bản cho người lao động lâm nghiệp bao gồm các môn học
nào được nêu trong bài?
A. Chỉ Công nghệ và Kinh tế.
B. Chỉ Địa lí và Lịch sử.
C. Công nghệ, Sinh học, Địa lí.
D. Chỉ Toán học và Vật lí.
Câu 20:
Ngoài các giá trị vật chất, rừng còn có vai trò quan trọng trong việc cung cấp
không gian sinh tồn và bảo tồn giá trị văn hóa truyền thống. Vai trò này thuộc
nhóm nào của lâm nghiệp?
A. Vai trò kinh tế.
B. Đối với đời sống con người.
C. Vai trò môi trường sinh thái.
D. Vai trò phát triển bền vững.
Câu 21:
Mục tiêu đề án 327/QĐ-TTg đến năm 2025 là tỉ lệ hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số giảm bao nhiêu phần trăm?
A. 3.0%.
B. 1.5%.
C. 2.0%.
D. 4.0%.
Câu 22:
Việc lâm nghiệp góp phần tạo ra môi trường sống trong lành cho con người và tạo
điều kiện cho công nghiệp phát triển thuộc vai trò nào?
A. Vai trò kinh tế.
B. Vai trò xã hội.
C. Vai trò tiêu dùng và xuất khẩu.
D. Vai trò môi trường sinh thái.
Câu 23:
Khi sản xuất lâm nghiệp cần lập kế hoạch sản xuất phù hợp với từng giai đoạn
sinh trưởng của cây rừng. Điều này trực tiếp liên quan đến đặc trưng nào của
lâm nghiệp?
A. Địa bàn sản xuất rộng lớn.
B. Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm.
C. Đối tượng sống, chu kì dài.
D. Sản xuất mang tính thời vụ.
Câu 24:
Một trong những giải pháp để khắc phục khó khăn về địa bàn sản xuất trong lâm
nghiệp là gì?
A. Tăng cường khai thác tối đa.
B. Tập trung sản xuất ở đô thị.
C. Chỉ sử dụng công nghệ lạc hậu.
D. Giao đất/rừng cho hộ gia đình/cá nhân.
Câu 25:
Theo mục tiêu đến năm 2030, có bao nhiêu phần trăm số hộ miền núi, người dân tộc
thiểu số sống ở rừng thuộc phạm vi lâm nghiệp chuyển sang làm ngành nghề khác?
A. 20% và 30%.
B. 50% và 80%.
C. 30% và 40%.
D. 40% và 50%.
Câu 26:
Việc phát triển rừng phòng hộ ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào?
A. Tạo cảnh quan du lịch.
B. Cung cấp gỗ cho xây dựng.
C. Chống cát bay, xâm nhập mặn.
D. Thu hút nguồn vốn đầu tư.
Câu 27:
Triển vọng nào của lâm nghiệp liên quan đến việc nâng cao năng lực và phát triển
hạ tầng, góp phần cải thiện đời sống cộng đồng?
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
B. Thực hiện quy tiêu dùng và xuất khẩu.
C. Phát triển rừng sản xuất.
D. Thực hiện chức năng xã hội.
Câu 28:
Sản phẩm lâm nghiệp nào được tạo ra từ việc nuôi ong rừng, mang lại giá trị
dinh dưỡng cao cho con người?
A. Gỗ quý.
B. Sâm Ngọc Linh.
C. Mật ong rừng.
D. Tre nứa.
Câu 29:
Yêu cầu nào về người lao động trong lâm nghiệp thể hiện sự cần thiết phải chấp
hành các quy định pháp luật và quy ước quốc tế về khai thác và bảo vệ rừng?
A. Đam mê và yêu thích công việc.
B. Khả năng nhận diện thực vật.
C. Sức khỏe tốt và chịu khó.
D. Tuân thủ an toàn/công ước quốc tế.
Câu 30:
Vai trò của lâm nghiệp trong việc cung cấp lâm sản công nghiệp phục vụ cho nhu
cầu tiêu dùng và xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp, xây dựng, chế
biến thuộc về khía cạnh nào?
A. Môi trường sinh thái.
B. Xã hội và văn hóa.
C. Khoa học và công nghệ.
D. Kinh tế – kĩ thuật.
