Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 KNTT_Bài 5 Cộng Đồng Asean: Từ Ý Tưởng Đến Hiện Thực

Thayhienedu.com chia sẽ đến các em Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 thống nhất 1 bộ sách trên cả nước là Kết nối tri thức với cuộc sống.

TRẮC NGHIỆM MÔN LỊCH SỬ 12
BÀI 5. CỘNG ĐỒNG ASEAN: TỪ Ý TƯỞNG ĐẾN HIỆN THỰC


I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Kể tên bản tuyên bố khởi nguồn cho ý tưởng về một cộng đồng Đông Nam Á thịnh vượng và hoà bình vào năm 1967?

A. Tuyên bố Băng Cốc (1967) về thành lập hiệp hội.

B. Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ (2015) về cộng đồng.

C. Hiệp ước Ba-li (2003) về hợp tác khu vực khối.

D. Hiến chương ASEAN (2007) về pháp lí tổ chức.

Đáp án: A

Giải thích: Theo văn bản học liệu trang 25, Tuyên bố Băng Cốc (1967) đã nêu ra mục tiêu xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hoà bình ở Đông Nam Á.

Câu 2. Xác định mốc thời gian ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN tại Hội nghị cấp cao không chính thức?

A. Diễn ra vào tháng 12 năm 1995 tại Thái Lan.

B. Diễn ra vào tháng 12 năm 1997 tại Ma-lai-xi-a.

C. Diễn ra vào tháng 12 năm 2003 tại In-đô-nê-xi-a.

D. Diễn ra vào tháng 12 năm 2015 tại Ma-lai-xi-a.

Đáp án: B

Giải thích: Theo trang 25, sau 30 năm phát triển, ASEAN khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng tại Hội nghị cấp cao không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).

Câu 3. Liệt kê đầy đủ ba trụ cột chính cấu thành nên thực thể Cộng đồng ASEAN theo thỏa thuận giữa các nước thành viên?

A. Hợp tác Chính trị, An ninh nội bộ và Hợp tác quân sự.

B. Cộng đồng Quốc phòng, Văn hóa và Thương mại tự do.

C. Cộng đồng Chính trị - An ninh, Kinh tế và Văn hóa - Xã hội.

D. Hợp tác Ngoại giao, Đầu tư nước ngoài và Phát triển xã hội.

Đáp án: C

Giải thích: Học liệu trang 27 xác định ba trụ cột gồm: Cộng đồng Chính trị - An ninh (APSC), Cộng đồng Kinh tế (AEC) và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội (ASCC).

Câu 4. Trình bày mốc thời gian Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập từ Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ?

A. Bắt đầu có hiệu lực chính thức từ ngày 01-01-2015.

B. Bắt đầu có hiệu lực chính thức từ ngày 08-08-2015.

C. Bắt đầu có hiệu lực chính thức từ ngày 22-11-2015.

D. Bắt đầu có hiệu lực chính thức từ ngày 31-12-2015.

Đáp án: D

Giải thích: Theo trang 27, các nhà lãnh đạo đã kí Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN kể từ ngày 31-12-2015.

Câu 5. Giải thích mục đích cốt lõi của việc thông qua văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 vào năm 1997?

A. Nhằm định hướng cụ thể cho sự phát triển trong tương lai khối.

B. Nhằm loại bỏ hoàn toàn các rào cản thuế quan giữa các quốc gia.

C. Nhằm thiết lập một liên minh quân sự chung cho toàn khu vực.

D. Nhằm mở rộng số lượng thành viên lên 11 nước nhanh chóng nhất.

Đáp án: A

Giải thích: Theo trang 25, Tầm nhìn ASEAN 2020 nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN như một cộng đồng gắn kết.

Câu 6. Phân tích đặc điểm chung của các nước Đông Nam Á được nêu trong Tư liệu 1 của bài học?

A. Các quốc gia đều sử dụng chung một ngôn ngữ và một tôn giáo.

B. Các quốc gia gắn bó với nhau bằng một bản sắc chung khu vực.

C. Các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế hoàn toàn đồng đều.

D. Các quốc gia đều theo đuổi một hệ thống chính trị thống nhất.

Đáp án: B

Giải thích: Tư liệu 1 trang 25 nêu rõ: các nước hiểu rõ di sản văn hóa và gắn bó với nhau bằng một bản sắc chung của khu vực.

Câu 7. Đánh giá vai trò của Hiến chương ASEAN đối với quá trình xây dựng Cộng đồng ASEAN hiện nay?

A. Là cơ sở pháp lí giúp ràng buộc trách nhiệm giữa các nước.

B. Là văn bản duy nhất quyết định mọi hoạt động kinh tế vùng.

C. Là công cụ để các nước lớn can thiệp vào công việc nội bộ.

D. Là hiệp ước quân sự giúp giải quyết các xung đột bằng vũ lực.

Đáp án: A

Giải thích: Theo trang 26, việc đưa ASEAN trở thành cộng đồng dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN giúp ràng buộc và kết nối sâu rộng hơn.

Câu 8. Kết luận nào sau đây là đúng về lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN trong giai đoạn 2009 - 2015?

A. Quá trình xây dựng chỉ tập trung duy nhất vào hợp tác quân sự.

B. ASEAN đã hoàn thành mục tiêu trở thành một nhà nước liên bang.

C. Các nước đã thực hiện thành công việc xóa bỏ biên giới quốc gia.

D. Lộ trình được triển khai cụ thể đồng bộ trên cả ba trụ cột chính.

Đáp án: D

Giải thích: Theo trang 26, các nước đã thông qua kế hoạch triển khai cụ thể trên cả ba trụ cột: chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa - xã hội.

Câu 9. Xác định nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là gì?

A. Xây dựng một liên minh quân sự chung để phòng thủ biên giới.

B. Xây dựng môi trường hòa bình, an ninh và nâng tầm hợp tác.

C. Xây dựng một thị trường chung và thống nhất các loại tiền tệ.

D. Xây dựng hệ thống giáo dục đồng nhất cho tất cả các sinh viên.

Đáp án: B

Giải thích: Theo trang 27, APSC được xây dựng nhằm mục tiêu tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực, nâng hợp tác chính trị - an ninh lên mức cao hơn.

Câu 10. Nêu mục tiêu quan trọng nhất mà Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) hướng tới khi thành lập?

A. Trở thành một khu vực kinh tế khép kín không giao thương ngoài.

B. Tạo ra một thị trường chung và một cơ sở sản xuất thống nhất.

C. Thay thế hoàn toàn nền kinh tế của các quốc gia thành viên cũ.

D. Tập trung phát triển duy nhất vào ngành công nghiệp nặng vùng.

Đáp án: B

Giải thích: Theo trang 28, nội dung chính của AEC bao gồm tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung, có sự lưu chuyển tự do của hàng hóa, dịch vụ.

Câu 11. Xác định mục tiêu chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) theo kế hoạch tổng thể?

A. Hỗ trợ các nước thành viên giải quyết triệt để vấn đề nợ công.

B. Xây dựng một khuôn khổ pháp luật chung cho tất cả các dân tộc.

C. Xây dựng cộng đồng hài hòa, nâng cao ý thức về bản sắc chung.

D. Thống nhất các phong tục tập quán của các dân tộc thành một.

Đáp án: C

Giải thích: Theo trang 28, ASCC là một khuôn khổ hợp tác tạo sự hài hòa, nâng cao ý thức về cộng đồng và bản sắc chung ASEAN.

Câu 12. Chỉ ra những nội dung mới được bổ sung vào Tầm nhìn ASEAN sau năm 2025 tại Hội nghị 37?

A. Hợp tác về chuyển đổi số, phát triển nền kinh tế xanh khu vực.

B. Hợp tác về thám hiểm không gian và xây dựng căn cứ mặt trăng.

C. Hợp tác về chế tạo vũ khí hạt nhân và phát triển năng lượng mới.

D. Hợp tác về việc thành lập một quân đội chung cho các nước ASEAN.

Đáp án: A

Giải thích: Trang 29 nêu rõ tại Hội nghị 37 (2020), ASEAN bổ sung các nội dung mới như hợp tác chuyển đổi số, phát triển kinh tế xanh.

Câu 13. Nhận xét nào đúng về tầm quan trọng của trụ cột Văn hóa - Xã hội đối với hai trụ cột còn lại?

A. Là yếu tố độc lập hoàn toàn và không có ảnh hưởng gì đáng kể.

B. Là cơ sở để xóa bỏ các giá trị văn hóa truyền thống của mỗi nước.

C. Là nền tảng tạo thuận lợi cho việc xây dựng Kinh tế và Chính trị.

D. Là rào cản lớn nhất khiến kinh tế và chính trị không phát triển.

Đáp án: C

Giải thích: Trang 29 ghi nhận ASCC là một trụ cột quan trọng, gắn kết và tạo thuận lợi cho việc xây dựng hai trụ cột Kinh tế và Chính trị - An ninh.

Câu 14. Tóm tắt đặc điểm của sự lưu chuyển trong nội dung của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

A. Chỉ cho phép hàng hóa nông sản được mua bán tự do giữa khối.

B. Lưu chuyển tự do của hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động.

C. Cho phép người dân di cư tự do mà không cần bất kì loại giấy tờ.

D. Tập trung vào việc chuyển giao công nghệ quân sự giữa các nước.

Đáp án: B

Giải thích: Trang 28 nêu AEC có sự lưu chuyển tự do của hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động có tay nghề.

Câu 15. Phân tích ý nghĩa của việc ASEAN tăng cường thực hiện các biện pháp mở rộng quan hệ đối ngoại?

A. Nhằm tìm kiếm sự bảo hộ quân sự tuyệt đối từ các cường quốc.

B. Nhằm khẳng định vai trò chủ đạo của ASEAN trong cơ chế khu vực.

C. Nhằm chuẩn bị cho việc đối đầu quân sự với các tổ chức quốc tế.

D. Nhằm chuyển đổi ASEAN thành một tổ chức trực thuộc Liên hợp quốc.

Đáp án: B

Giải thích: Trang 27 chỉ ra ASEAN tăng cường đối ngoại thông qua các cơ chế hợp tác khu vực do ASEAN giữ vai trò chủ đạo.

Câu 16. Dự đoán xu hướng phát triển của ASEAN khi triển khai các nội dung mới như kinh tế tuần hoàn?

A. Sẽ khiến các quốc gia thành viên trở nên phụ thuộc vào phương Tây.

B. Sẽ giúp ASEAN thích ứng tốt hơn với các thách thức toàn cầu mới.

C. Sẽ làm suy yếu khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn bộ khối ASEAN.

D. Sẽ dẫn đến sự chia rẽ sâu sắc về lợi ích giữa các quốc gia thành viên.

Đáp án: B

Giải thích: Việc bổ sung kinh tế xanh, chuyển đổi số (trang 29) giúp ASEAN năng động và thích ứng hiệu quả với biến đổi khí hậu và công nghệ 4.0.

Câu 17. Đánh giá tác động của việc chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước đối với Cộng đồng ASEAN?

A. Đây là động lực chính thúc đẩy sự phát triển nhanh của các nước.

B. Đây là thách thức gây khó khăn trong quá trình nội khối hội nhập.

C. Đây là yếu tố không ảnh hưởng đến các quyết sách chung của khối.

D. Đây là điều kiện thuận lợi để các nước lớn giúp đỡ các nước nhỏ.

Đáp án: B

Giải thích: Trang 29 nêu thách thức về kinh tế là sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển gây khó khăn trong hợp tác nội khối.

Câu 18. Nêu những thách thức từ bên ngoài mà Cộng đồng ASEAN đang phải đối mặt hiện nay?

A. Cạnh tranh giữa các nước lớn, diễn biến phức tạp ở Biển Đông.

B. Sự bùng nổ dân số quá nhanh tại các thành phố lớn trong vùng.

C. Sự thiếu hụt nguồn lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

D. Sự bất đồng về ngôn ngữ giao tiếp chính thức giữa các quốc gia.

Đáp án: A

Giải thích: Theo trang 30, thách thức bên ngoài gồm cạnh tranh ảnh hưởng của nước lớn, diễn biến phức tạp tại Biển Đông, biến đổi khí hậu...

Câu 19. Xác định triển vọng kinh tế của ASEAN được dự báo đến năm 2030 như thế nào?

A. Sẽ trở thành nền kinh tế lớn nhất thế giới vượt qua tất cả các khối.

B. Sẽ trở thành nền kinh tế đứng thứ tư trên thế giới vào năm đó.

C. Sẽ là khu vực duy nhất trên thế giới không bị ảnh hưởng bởi nợ.

D. Sẽ giải thể để nhập vào các tổ chức kinh tế lớn hơn của châu Á.

Đáp án: B

Giải thích: Trong phần 'Em có biết' trang 30, dự báo đến năm 2030 ASEAN sẽ trở thành nền kinh tế lớn thứ tư thế giới.

Câu 20. Kể tên các vấn đề an ninh phi truyền thống đang tác động đến Cộng đồng ASEAN?

A. Biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường và dịch bệnh nguy hiểm.

B. Các cuộc chiến tranh tranh giành lãnh thổ giữa các nước thành viên.

C. Việc chạy đua vũ trang hạt nhân giữa các quốc gia trong khu vực.

D. Sự can thiệp quân sự trực tiếp từ các tổ chức quốc tế bên ngoài.

Đáp án: A

Giải thích: Trang 30 liệt kê các thách thức như biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh là những vấn đề an ninh phi truyền thống.

Câu 21. Giải thích tại sao vấn đề Biển Đông được coi là một thách thức lớn đối với ASEAN?

A. Vì nó liên quan trực tiếp đến an ninh và chủ quyền khu vực.

B. Vì nó ngăn cản việc trao đổi văn hóa giữa các dân tộc trong khối.

C. Vì nó làm cạn kiệt toàn bộ nguồn tài nguyên hải sản của các nước.

D. Vì nó khiến ASEAN không thể kết nạp thêm các thành viên mới.

Đáp án: A

Giải thích: Trang 30 nêu diễn biến phức tạp ở Biển Đông ảnh hưởng đến hòa bình, ổn định và an ninh của khu vực, đòi hỏi sự đoàn kết của ASEAN.

Câu 22. Phân tích triển vọng của ASEAN trong việc thiết lập quan hệ với các đối tác bên ngoài?

A. ASEAN sẽ cô lập mình để bảo vệ bản sắc văn hóa các dân tộc.

B. ASEAN sẽ chỉ hợp tác với các nước láng giềng gần gũi trong vùng.

C. ASEAN tiếp tục mở rộng quan hệ, nâng cao vị thế trên thế giới.

D. ASEAN sẽ nhượng bộ các nước lớn để đảm bảo tăng trưởng kinh tế.

Đáp án: C

Giải thích: Trang 30 khẳng định ASEAN có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài, vị thế ngày càng cao trong khu vực và thế giới.

Câu 23. Suy luận về tầm quan trọng của sự đoàn kết trong việc vượt qua các thách thức của ASEAN?

A. Đoàn kết giúp các nước nhỏ lấn át quyền lợi của các nước lớn hơn.

B. Đoàn kết là điều kiện tiên quyết để giải quyết các mâu thuẫn nội khối.

C. Đoàn kết sẽ giúp các nước không cần phải chi tiêu cho quốc phòng nữa.

D. Đoàn kết chỉ cần thiết trong các hoạt động giao lưu văn hóa, nghệ thuật.

Đáp án: B

Giải thích: Sự đoàn kết giúp ASEAN giải quyết các mâu thuẫn song phương (trang 29) và tạo tiếng nói chung trước các thách thức bên ngoài (trang 30).

Câu 24. Đánh giá cơ hội của Việt Nam khi tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

A. Việt Nam sẽ không còn phải chịu sự cạnh tranh từ các nước bạn.

B. Việt Nam có thể tự do xuất khẩu lao động mà không cần đào tạo.

C. Việt Nam được mở rộng thị trường và thu hút thêm nguồn đầu tư.

D. Việt Nam sẽ trở thành nước đứng đầu về mọi mặt kinh tế trong khối.

Đáp án: C

Giải thích: Theo mục 'Em có biết' trang 28, thương mại giữa Việt Nam - ASEAN tăng mạnh, AEC mở ra thị trường rộng lớn cho hàng hóa và đầu tư.

Câu 25. Nhận xét về đặc điểm của quá trình hội nhập kinh tế của ASEAN trong giai đoạn hiện nay?

A. Hội nhập chủ yếu dựa trên việc viện trợ không hoàn lại từ các nước.

B. Hội nhập sâu rộng, hướng tới một thị trường và sản xuất thống nhất.

C. Hội nhập bị đình trệ do các lệnh trừng phạt từ các tổ chức quốc tế.

D. Hội nhập chỉ diễn ra ở các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

Đáp án: B

Giải thích: Nội dung AEC (trang 28) khẳng định xu hướng hội nhập sâu rộng, ràng buộc hơn về pháp lí và tạo ra thị trường chung.

II. TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI

Câu 1. Về quá trình hình thành ý tưởng và mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN:

a) Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN đã nảy sinh ngay từ khi tổ chức này mới thành lập năm 1967.

b) Mục tiêu của Cộng đồng ASEAN là trở thành một quốc gia liên bang có chủ quyền thống nhất.

c) Hiến chương ASEAN là văn kiện đặt nền móng pháp lí quan trọng cho việc hình thành Cộng đồng.

d) Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 chỉ tập trung vào hợp tác quân sự để chống lại các thế lực bên ngoài.

Đáp án: a Đúng; b Sai; c Đúng; d Sai;

Giải thích: Ý b sai vì ASEAN là cộng đồng của các quốc gia độc lập, không phải quốc gia liên bang. Ý d sai vì Tầm nhìn ASEAN 2020 hướng tới một cộng đồng gắn kết trên nhiều lĩnh vực, không chỉ quân sự.

Câu 2. Khi nói về các trụ cột của Cộng đồng ASEAN:

a) Cộng đồng Chính trị - An ninh (APSC) được xây dựng trên các giá trị và chuẩn mực chung.

b) Cộng đồng Kinh tế (AEC) cho phép lao động có tay nghề được tự do di chuyển giữa các nước.

c) Cộng đồng Văn hóa - Xã hội (ASCC) có vai trò thứ yếu, không ảnh hưởng đến kinh tế và an ninh.

d) Nội dung của AEC bao gồm việc thống nhất sử dụng đồng tiền chung Euro cho toàn khu vực.

Đáp án: a Đúng; b Đúng; c Sai; d Sai;

Giải thích: Ý c sai vì ASCC là trụ cột quan trọng tạo thuận lợi cho hai trụ cột còn lại. Ý d sai vì ASEAN chưa có kế hoạch sử dụng đồng tiền chung như Euro của EU.

Câu 3. Về Cộng đồng ASEAN sau năm 2015 và các thách thức:

a) Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 đã thông qua việc tiếp tục thực hiện Tầm nhìn sau năm 2025.

b) Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế là thách thức lớn đối với sự hội nhập nội khối.

c) ASEAN đã hoàn toàn giải quyết xong mọi tranh chấp chủ quyền ở Biển Đông bằng quân sự.

d) Chuyển đổi số là một trong những nội dung mới được bổ sung vào định hướng phát triển của khối.

Đáp án: a Đúng; b Đúng; c Sai; d Đúng;

Giải thích: Ý c sai vì các tranh chấp ở Biển Đông vẫn đang diễn biến phức tạp và ASEAN hướng tới giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

Câu 4. Về triển vọng và vị thế quốc tế của Cộng đồng ASEAN:

a) ASEAN dự báo sẽ trở thành nền kinh tế lớn thứ tư thế giới vào khoảng năm 2030.

b) Cộng đồng ASEAN ngày càng giữ vai trò chủ đạo trong các cơ chế hợp tác tại khu vực.

c) Các nước thành viên ASEAN cam kết xây dựng một khu vực không có vũ khí hạt nhân.

d) ASEAN sẽ hạn chế quan hệ với các nước ngoài khu vực để tập trung nội lực bên trong khối.

Đáp án: a Đúng; b Đúng; c Đúng; d Sai;

Giải thích: Ý d sai vì ASEAN có chủ trương mở rộng quan hệ đối ngoại và giữ vai trò trung tâm trong quan hệ với các đối tác bên ngoài.

Câu 5. Về các kế hoạch và lộ trình xây dựng cộng đồng:

a) Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015) được thông qua tại Hội nghị Thái Lan.

b) Cộng đồng ASEAN chỉ chính thức ra đời sau khi tất cả các nước Đông Nam Á giàu có như nhau.

c) Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ năm 2015 chính thức đánh dấu sự hình thành của Cộng đồng ASEAN.

d) Sự hợp tác trong AEC chỉ giới hạn ở việc giảm thuế mà không bao gồm tự do dịch vụ lao động.

Đáp án: a Đúng; b Sai; c Đúng; d Sai;

Giải thích: Ý b sai vì Cộng đồng ra đời năm 2015 dù vẫn còn sự chênh lệch giàu nghèo. Ý d sai vì AEC bao gồm cả tự do dịch vụ và lao động có tay nghề.

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn
Đọc tiếp: